28-12-2016, 21:26 #1
xkldhanquoc2016
Member
Tham gia: 12/06/2016
Bài viết: 14
Số lượt thanks: 0

Nếu bạn đang học tiếng Nhật, hẳn bạn đang bị choáng bởi Kanji với hàng nghìn chữ Hán khác nhau hơn nữa để nhớ được hết tất cả các Kanji này hoàn toàn không hề đơn giản tuy nhiên trên thực tế không phải tất cả các Kanji đều thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Chính vì vậy, học tiếng Nhật không cần tới trình độ giảng dạy mà chỉ với mục đich có thể giao tiếp được với người Nhật thì các bạn không cần phải biết tất cả mọi từ Kanji để có thể đọc thông viết thạo. Sau đây cong ty lao dong nhat ban  xin gửi tặng tới các bạn 1000 Kanji thông dụng nhất trong tiếng Nhật.

kanjj

Chú ý: Đây là những Kanji ông dụng nhất được sử dụng trong sách báo, các bài thi năng lực tiếng Nhật. Các bài báo là nguồn tài liệu rất tốt để học Kanji. Nếu bạn muốn học Knaji, đây là những Kanji tuyệt vời nhấ để bắt đầu bởi vì bạn sẽ bắt gặp chúng hàng ngày thông qua việc đọc báo.

Kanji    Âm Hán Việt    Nghĩa / Từ ghép    On-reading

1     日    nhật    mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo    nichi, jitsu

2     一    nhất    một, đồng nhất, nhất định    ichi, itsu

3     国    quốc    nước, quốc gia, quốc ca    koku

4     十    thập    mười    juu, jiQ

5     大    đại    to lớn, đại dương, đại lục    dai, tai

6     会    hội    hội họp, đại hội    kai, e

7     人    nhân    nhân vật    jin, nin

8     年    niên    năm, niên đại    nen

9     二    nhị    2    ni

10    本    bản    sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất    hon

11    三    tam    3    san

12    中    trung    trung tâm, trung gian, trung ương    chuu

13    長    trường, trưởng    trường giang, sở trường; hiệu trưởng    choo

14    出    xuất    xuất hiện, xuất phát    shutsu, sui

15    政    chính    chính phủ, chính sách, hành chính    sei, shoo

16    五    ngũ    5    go

17    自    tự    tự do, tự kỉ, tự thân    ji, shi

18    事    sự    sự việc    ji, zu

19    者    giả    học giả, tác giả    sha

20    社    xã    xã hội, công xã, hợp tác xã    sha

21    月    nguyệt    mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực    getsu, gatsu

22    四    tứ    4    shi

23    分    phân    phân số, phân chia    bun, fun, bu

24    時    thời    thời gian    ji

25    合    hợp    thích hợp, hội họp, hợp lí    goo, gaQ, kaQ

26    同    đồng    đồng nhất, tương đồng    doo

27    九    cửu    9    kyuu, ku

28    上    thượng    thượng tầng, thượng đẳng    joo, shoo

29    行    hành, hàng    thực hành, lữ hành; ngân hàng    koo, gyoo, an

30    民    dân    quốc dân, dân tộc    min

31    前    tiền    trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền    zen

32    業    nghiệp    nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp    gyoo, goo

33    生    sinh    sinh sống, sinh sản    sei, shoo

34    議    nghị    nghị luận, nghị sự    gi

35    後    hậu    sau, hậu quả, hậu sự    go, koo

36    新    tân    mới, cách tân, tân thời    shin

37    部    bộ    bộ môn, bộ phận    bu

38    見    kiến    ý kiến    ken

39    東    đông    phía đông    too

40    間    gian    trung gian, không gian    kan, ken

41    地    địa    thổ địa, địa đạo    chi, ji

42    的    đích    mục đích, đích thực    teki

43    場    trường    hội trường, quảng trường    joo

44    八    bát    8    hachi

45    入    nhập    nhập cảnh, nhập môn, nhập viện    nyuu

46    方    phương    phương hướng, phương pháp    hoo

47    六    lục    6    roku

48    市    thị    thành thị, thị trường    shi

49    発    phát    xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn    hatsu, hotsu

50    員    viên    thành viên, nhân viên    in

51    対    đối    đối diện, phản đối, đối với    tai, tsui

52    金    kim    hoàng kim, kim ngân    kin, kon

53    子    tử    tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử    shi, su

54    内    nội    nội thành, nội bộ    nai, dai

55    定    định    thiết định, quyết định, định mệnh    tei, joo

56    学    học    học sinh, học thuyết    gaku

57    高    cao    cao đẳng, cao thượng    koo

58    手    thủ    tay, thủ đoạn    shu

59    円    viên    viên mãn, tiền Yên    en

60    立    lập    thiết lập, tự lập    ritsu, ryuu

61    回    hồi    vu hồi, chương hồi    kai, e

62    連    liên    liên tục, liên lạc    ren

63    選    tuyển    tuyển chọn    sen

64    田    điền    điền viên, tá điền    den

65    七    thất    7    shichi

66    代    đại    đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế    dai, tai

67    力    lực    sức lực    ryoku, riki

68    今    kim    đương kim, kim nhật    kon, kin

69    米    mễ    gạo    bei, mai

70    百    bách    trăm, bách niên    hyaku

71    相    tương, tướng    tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng    soo, shoo

72    関    quan    hải quan, quan hệ    kan

73    明    minh    quang minh, minh tinh    mei, myoo

74    開    khai    khai mạc, khai giảng    kai

75    京    kinh    kinh đô, kinh thành    kyoo, kei

76    問    vấn    vấn đáp, chất vấn, vấn đề    mon

77    体    thể    hình thể, thân thể, thể thao    tai, tei

78    実    thực    sự thực, chân thực    jitsu

79    決    quyết    quyết định    ketsu

80    主    chủ    chủ yếu, chủ nhân    shu, su

81    動    động    hoạt động, chuyển động    doo

82    表    biểu    biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn    hyoo

83    目    mục    mắt, hạng mục, mục lục    moku, boku

84    通    thông    thông qua, thông hành, phổ thông    tsuu, tsu

85    化    hóa    biến hóa    ka, ke

86    治    trị    cai trị, trị an, trị bệnh    chi, ji

87    全    toàn    toàn bộ    zen

88    度    độ    mức độ, quá độ, độ lượng    do, to, taku

89    当    đương, đáng    chính đáng; đương thời, tương đương    too

90    理    lí    lí do, lí luận, nguyên lí    ri

91    山    sơn    núi, sơn hà    san

92    小    tiểu    nhỏ, ít    shoo

93    経    kinh    kinh tế, sách kinh, kinh độ    kei, kyoo

94    制    chế    chế ngự, thể chế, chế độ    sei

95    法    pháp    pháp luật, phương pháp    hoo, haQ, hoQ

96    下    hạ    dưới, hạ đẳng    ka, ge

97    千    thiên    nghìn, nhiều, thiên lí    sen

98    万    vạn    vạn, nhiều, vạn vật    man, ban

99    約    ước    lời hứa (ước nguyện), ước tính    yaku

100    戦    chiến    chiến tranh, chiến đấu    sen

101    外    ngoại    ngoài, ngoại thành, ngoại đạo    gai, ge

102    最    tối    nhất (tối cao, tối đa)    sai

103    調    điều, điệu    điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu    choo

104    野    dã    cánh đồng, hoang dã, thôn dã    ya

105    現    hiện    xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình    gen

106    不    bất    bất công, bất bình đẳng, bất tài    fu, bu

107    公    công    công cộng, công thức, công tước    koo

108    気    khí    không khí, khí chất, khí khái, khí phách    ki, ke

109    勝    thắng    thắng lợi, thắng cảnh    shoo

110    家    gia    gia đình, chuyên gia    ka, ke

111    取    thủ    lấy, nhận    shu

112    意    ý    ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý   

113    作    tác    tác phẩm, công tác, canh tác    saku, sa

114    川    xuyên    sông    sen

115    要    yêu, yếu    yêu cầu; chủ yếu    yoo

116    用    dụng    sử dụng, dụng cụ, công dụng    yoo

117    権    quyền    chính quyền, quyền uy, quyền lợi    ken, gon

118    性    tính    tính dục, giới tính, bản tính, tính chất    sei, shoo

119    言    ngôn    ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn    gen, gon

120    氏    thị    họ    shi

121    務    vụ    chức vụ, nhiệm vụ    mu

122    所    sở    trụ sở    sho

123    話    thoại    nói chuyện, đối thoại, giai thoại    wa

124    期    kì    thời kì, kì hạn    ki, go

125    機    cơ    cơ khí, thời cơ, phi cơ    ki

126    成    thành    thành tựu, hoàn thành, trở thành    sei, joo

127    題    đề    đề tài, đề mục, chủ đề    dai

128    来    lai    đến, tương lai, vị lai    rai

129    総    tổng    tổng số, tổng cộng    soo

130    産    sản    sản xuất, sinh sản, cộng sản    san

131    首    thủ    đầu, cổ, thủ tướng    shu

132    強    cường, cưỡng    cường quốc; miễn cưỡng    kyoo, goo

133    県    huyện    huyện, tỉnh    ken

134    数    số    số lượng    suu, su

135    協    hiệp    hiệp lực    kyoo

136    思    tư    nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy    shi

137    設    thiết    thiết lập, kiến thiết    setsu

138    保    bảo    bảo trì, bảo vệ, đảm bảo    ho

139    持    trì    cầm, duy trì    ji

140    区    khu    khu vực, địa khu    ku

141    改    cải    cải cách, cải chính    kai

142    以    dĩ    dĩ tiền, dĩ vãng    I

143    道    đạo    đạo lộ, đạo đức, đạo lí    doo, too

144    都    đô    đô thị, đô thành    to, tsu

145    和    hòa    hòa bình, tổng hòa, điều hòa    wa, o

146    受    thụ    nhận, tiếp thụ    ju

147    安    an    an bình, an ổn    an

148    加    gia    tăng gia, gia giảm    ka

149    続    tục    tiếp tục    zoku

150    点    điểm    điểm số, điểm hỏa    ten

=>> Có thể các bạn quan tâm tới : video phong van xuat khau lao dong nhat ban

151    進    tiến    thăng tiến, tiền tiến, tiến lên    shin

152    平    bình    hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường    hei, byoo

153    教    giáo    giáo dục, giáo viên    kyoo

154    正    chính    chính đáng, chính nghĩa, chân chính    sei, shoo

155    原    nguyên    thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc    gen

156    支    chi    chi nhánh, chi trì (ủng hộ)    shi

157    多    đa    đa số    ta

158    世    thế    thế giới, thế gian, thế sự    sei, se

159    組    tổ    tổ hợp, tổ chức    so

160    界    giới    thế giới, giới hạn, địa giới    kai

161    挙    cử    tuyển cử, cử động, cử hành    kyo

162    記    kí    thư kí, kí sự, kí ức    ki

163    報    báo    báo cáo, báo thù, báo đáp    hoo

164    書    thư    thư đạo, thư tịch, thư kí    sho

165    心    tâm    tâm lí, nội tâm    shin

166    文    văn    văn chương, văn học    bun, mon

167    北    bắc    phương bắc    hoku

168    名    danh    danh tính, địa danh    mei, myoo

169    指    chỉ    chỉ định, chỉ số    shi

170    委    ủy    ủy viên, ủy ban, ủy thác    I

171    資    tư    tư bản, đầu tư, tư cách    shi

172    初    sơ    sơ cấp    sho

173    女    nữ    phụ nữ    jo, nyo, nyoo

174    院    viện    học viện, y viện    in

175    共    cộng    tổng cộng, cộng sản, công cộng    kyoo

176    元    nguyên    gốc    gen, gan

177    海    hải    hải cảng, hải phận    kai

178    近    cận    thân cận, cận thị, cận cảnh    kin

179    第    đệ    đệ nhất, đệ nhị    dai

180    売    mại    thương mại    bai

181    島    đảo    hải đảo    too

182    先    tiên    tiên sinh, tiên tiến    sen

183    統    thống    thống nhất, tổng thống, thống trị    too

184    電    điện    phát điện, điện lực    den

185    物    vật    động vật    butsu, motsu

186    済    tế    kinh tế, cứu tế    sai

187    官    quan    quan lại    kan

188    水    thủy    thủy điện    sui

189    投    đầu    đầu tư, đầu cơ    too

190    向    hướng    hướng thượng, phương hướng    koo

191    派    phái    trường phái    ha

192    信    tín    uy tín, tín thác, thư tín    shin

193    結    kết    đoàn kết, kết thúc    ketsu

194    重    trọng, trùng    trọng lượng; trùng phùng    juu, choo

195    団    đoàn    đoàn kết, đoàn đội    dan, ton

196    税    thuế    thuế vụ    zei

197    予    dự    dự đoán, dự báo    yo

198    判    phán    phán quyết, phán đoán    han, ban

199    活    hoạt    hoạt động, sinh hoạt    katsu

200    考    khảo    khảo sát, tư khảo    koo

201    午    ngọ    chính ngọ    go

202    工    công    công tác, công nhân    koo, ku

203    省    tỉnh    tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh    sei, shoo

204    知    tri    tri thức, tri giác    chi

205    画    họa, hoạch    họa sĩ; kế hoạch    ga, kaku

206    引    dẫn    dẫn hỏa    in

207    局    cục    cục diện, cục kế hoạch    kyoku

208    打    đả    đả kích, ẩu đả    da

209    反    phản    phản loạn, phản đối    han, hon, tan

210    交    giao    giao hảo, giao hoán    koo

211    品    phẩm    sản phẩm    hin

212    解    giải    giải quyết, giải thể, giải thích    kai, ge

213    査    tra    điều tra    sa

214    任    nhiệm    trách nhiệm, nhiệm vụ    nin

215    策    sách    đối sách    saku

216    込    <vào>        –

217    領    lĩnh, lãnh    thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực    ryoo

218    利    lợi    phúc lợi, lợi ích    ri

219    次    thứ    thứ nam, thứ nữ    ji, shi

220    際    tế    quốc tế    sai

221    集    tập    tập hợp, tụ tập    shuu

222    面    diện    phản diện, chính diện    men

223    得    đắc    đắc lợi, cầu bất đắc    toku

224    減    giảm    gia giảm, giảm    gen

225    側    trắc    bên cạnh    soku

226    村    thôn    thôn xã, thôn làng    son

227    計    kê, kế    thống kê; kế hoạch, kế toán    kei

228    変    biến    biến đổi, biến thiên    hen

229    革    cách    da thuộc, cách mạng    kaku

230    論    luận    lí luận, ngôn luận, thảo luận    ron

231    別    biệt    biệt li, đặc biệt, tạm biệt    betsu

232    使    sử, sứ    sử dụng; sứ giả, thiên sứ    shi

233    告    cáo    báo cáo, thông cáo    koku

234    直    trực    trực tiếp, chính trực    choku, jiki

235    朝    triều    buổi sáng, triều đình    choo

236    広    quảng    quảng trường, quảng đại    koo

237    企    xí    xí nghiệp, xí hoạch    ki

238    認    nhận    xác nhận, nhận thức    nin

239    億    ức    trăm triệu    oku

240    切    thiết    cắt, thiết thực, thân thiết    setsu, sai

241    求    cầu    yêu cầu, mưu cầu    kyuu

242    件    kiện    điều kiện, sự kiện, bưu kiện    ken

243    増    tăng    tăng gia, tăng tốc    zoo

244    半    bán    bán cầu, bán nguyệt    han

245    感    cảm    cảm giác, cảm xúc, cảm tình    kan

246    車    xa    xe cộ, xa lộ    sha

247    校    hiệu    trường học    koo

248    西    tây    phương tây    sei, sai

249    歳    tuế    tuổi, năm, tuế nguyệt    sai, sei

250    示    thị    biểu thị    ji, shi

251    建    kiến    kiến thiết, kiến tạo    ken, kon

252    価    giá    giá cả, vô giá, giá trị    ka

253    付    phụ    phụ thuộc, phụ lục    fu

254    勢    thế    tư thế, thế lực    sei

255    男    nam    đàn ông, nam giới    dan, nan

256    在    tại    tồn tại, thực tại    zai

257    情    tình    tình cảm, tình thế    joo, sei

258    始    thủy    ban đầu, khai thủy, nguyên thủy    shi

259    台    đài    lâu đài, đài    dai, tai

260    聞    văn    nghe, tân văn (báo)    bun, mon

261    基    cơ    cơ sở, cơ bản    ki

262    各    các    các, mỗi    kaku

263    参    tham    tham chiếu, tham quan, tham khảo    san

264    費    phí    học phí, lộ phí, chi phí    hi

265    木    mộc    cây, gỗ    boku, moku

266    演    diễn    diễn viên, biểu diễn, diễn giả    en

267    無    vô    hư vô, vô ý nghĩa    mu, bu

268    放    phóng    giải phóng, phóng hỏa, phóng lao    hoo

269    昨    tạc    <hôm> qua, <năm> qua..    saku

270    特    đặc    đặc biệt, đặc công    toku

271    運    vận    vận chuyển, vận mệnh    un

272    係    hệ    quan hệ, hệ số    kei

273    住    trú, trụ    cư trú; trụ sở    juu

274    敗    bại    thất bại    hai

275    位    vị    vị trí, tước vị, đơn vị    I

276    私    tư    tư nhân, công tư, tư lợi    shi

277    役    dịch    chức vụ, nô dịch    eki, yaku

278    果    quả    hoa quả, thành quả, kết quả    ka

279    軍    quân    quân đội, quân sự    gun

280    井    tỉnh    giếng    sei, shoo

281    格    cách    tư cách, cách thức, sở hữu cách    kaku, koo

282    料    liệu    nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu    ryoo

283    語    ngữ    ngôn ngữ, từ ngữ    go

284    職    chức    chức vụ, từ chức    shoku

285    終    chung    chung kết, chung liễu    shuu

286    宮    cung    cung điện    kyuu, guu, ku

287    検    kiểm    kiểm tra    ken

288    死    tử    tử thi, tự tử    shi

289    必    tất    tất nhiên, tất yếu    hitsu

290    式    thức    hình thức, phương thức, công thức    shiki

291    少    thiếu, thiểu    thiếu niên; thiểu số    shoo

292    過    qua, quá    thông qua; quá khứ, quá độ    ka

293    止    chỉ    đình chỉ    shi

294    割    cát    chia cắt, cát cứ    katsu

295    口    khẩu    miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ    koo, ku

296    確    xác    chính xác, xác lập, xác suất    kaku

297    裁    tài    may vá, tài phán, trọng tài    sai

298    置    trí    bố trí, bài trí, vị trí    chi

299    提    đề    cung cấp, đề cung    tei

300    流    lưu    lưu lượng, hạ lưu, lưu hành    ryuu, ru

Trên đây là những Kanji thông dụng trong tiếng Nhật. Chúng tôi hy vọng rằng với bài viết này sẽ góp phần giúp cho các bạn học tiếng Nhật tốt hơn và có thể dễ dàng vượt qua các đợt phong van di xkld nhat ban tại các công ty xuất khẩu lao động nhật .

Chúc các bạn thành công!



Chia sẻ trang này







SMS.vn | Thống kê hoạt động diễn đàn:
Topics: 981 Comments: 3445 Members: 5302
Chúc mừng sinh nhật thành viên : Chinhphucvumon, oritrung, hungthinh789, ptdunghy, hot, hungbb, manhhao19, kimbap, tancuongxanh01, leminhtien, hauonline5000, lMODlGKNS, giadinhhugo, konmat, jqkart, orihero, fection, duong1994
Chào mừng thành viên dpgreenphar1@gmail.com, toangachch, daothinh37@gmail.com, Thanhnha16082001@gmail.com, hutbephottrongoi@gmail.com gia nhập diễn đàn